Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a conversation

/hæv ə ˌkɒnvəˈseɪʃən/

Nghĩa thường dùng

nói chuyện với ai đó về điều gì cụm từ

“I had a conversation with my teacher about my grades.”Tôi đã có một cuộc trò chuyện với giáo viên về điểm số của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...