Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conviction

/kənˈvɪkʃən/

Đang hiển thị mục gốc conviction cho “have a conviction”.

Nghĩa thường dùng

niềm tin danh từ

“Her conviction in her beliefs inspired others.”Niềm tin của cô vào những niềm tin của mình đã truyền cảm hứng cho người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...