conviction
/kənˈvɪkʃən/
Đang hiển thị mục gốc conviction cho “have a conviction”.
Nghĩa thường dùng
niềm tin
danh từ
“Her conviction in her beliefs inspired others.”Niềm tin của cô vào những niềm tin của mình đã truyền cảm hứng cho người khác.