Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crush

/krʌʃ/

Đang hiển thị mục gốc crush cho “have a crush”.

Nghĩa thường dùng

sự say mê, người thích thầm danh từ

“She has a crush on her classmate.”Cô ấy thích thầm bạn cùng lớp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...