Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a dream

/hæv ə driːm/

Nghĩa thường dùng

có ước mơ cụm từ

“I have a dream of becoming a doctor.”Tôi có ước mơ trở thành bác sĩ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...