have a drink
Nghĩa thường dùng
uống một đồ uống, thường là đồ có cồn
cụm từ
“Let's have a drink after work.”Hãy uống một ly sau giờ làm việc.
Từ điển Anh–Việt
111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Let's have a drink after work.”Hãy uống một ly sau giờ làm việc.
Đang tải...