Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a feeling

/hæv ə ˈfiːlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

có cảm giác cụm từ

“I have a feeling that it will rain today.”Tôi có cảm giác rằng hôm nay sẽ mưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...