Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fever

/ˈfiːvər/

Đang hiển thị mục gốc fever cho “have a fever”.

Nghĩa thường dùng

sốt danh từ

“He was diagnosed with a high fever.”Anh ấy được chẩn đoán bị sốt cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...