full plate
/fʊl pleɪt/
Đang hiển thị mục gốc full plate cho “have a full plate”.
Nghĩa thường dùng
có nhiều công việc hoặc trách nhiệm
cụm từ
“I can't take on more projects; my plate is already full.”Tôi không thể nhận thêm dự án; tôi đã có nhiều việc rồi.