Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a game plan

/hæv ə ɡeɪm plæn/

Nghĩa thường dùng

có một chiến lược hoặc kế hoạch để đạt được điều gì đó cụm từ

“Before starting the project, we need to have a game plan.”Trước khi bắt đầu dự án, chúng ta cần có một kế hoạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...