have a game plan
/hæv ə ɡeɪm plæn/
Nghĩa thường dùng
có một chiến lược hoặc kế hoạch để đạt được điều gì đó
cụm từ
“Before starting the project, we need to have a game plan.”Trước khi bắt đầu dự án, chúng ta cần có một kế hoạch.