Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a good ear for languages

/həv ə ˌɡʊd ˈɪə fə ˈlæŋɡwɪdʒɪz/

Nghĩa thường dùng

có khiếu nghe/bắt chước ngôn ngữ cụm từ

“She has a good ear for languages and copies accents easily.”Cô ấy có khiếu ngôn ngữ và bắt chước giọng rất dễ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...