Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a good knowledge of

Nghĩa thường dùng

có kiến thức tốt về verb+adj+noun

“Do you have a good knowledge of the fashion industry?”Bạn có kiến thức tốt về ngành thời trang không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...