Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a good memory

Nghĩa thường dùng

trí nhớ tốt cụm từ

“And I used to have such a good memory!”Và trước đây tớ từng có trí nhớ rất tốt!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...