Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a good time

/hæv ə ɡʊd taɪm/

Nghĩa thường dùng

có thời gian vui vẻ cụm từ

“We had a good time at the party.”Chúng tôi đã có thời gian vui vẻ ở bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...