have a great future ahead
Nghĩa thường dùng
“She is sure they both have a great future ahead of them.”Cô ấy chắc chắn cả hai đều có tương lai tươi sáng phía trước.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She is sure they both have a great future ahead of them.”Cô ấy chắc chắn cả hai đều có tương lai tươi sáng phía trước.
Đang tải...