Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a hard time

/hæv ə hɑrd taɪm/

Nghĩa thường dùng

Gặp khó khăn hoặc thấy điều gì đó khó khăn. cụm từ

“I had a hard time understanding the instructions.”Tôi đã gặp khó khăn trong việc hiểu hướng dẫn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...