have a heart attack
Nghĩa thường dùng
lên cơn đau tim
cụm từ
“A year ago he had/suffered a heart attack.”Một năm trước anh ấy bị đau tim.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“A year ago he had/suffered a heart attack.”Một năm trước anh ấy bị đau tim.
Đang tải...