Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a knack for something

Nghĩa thường dùng

có khả năng tự nhiên về một điều gì đó cụm từ

“She has a knack for solving puzzles.”Cô ấy có khả năng tự nhiên trong việc giải quyết câu đố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...