have a laid-back attitude
Nghĩa thường dùng
“She has a laid-back attitude towards life.”Cô ấy có thái độ thoải mái với cuộc sống.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She has a laid-back attitude towards life.”Cô ấy có thái độ thoải mái với cuộc sống.
Đang tải...