Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a laid-back attitude

/hæv ə leɪd bæk ˈætɪtjud/

Nghĩa thường dùng

có thái độ thoải mái và dễ chịu cụm từ

“She has a laid-back attitude towards life.”Cô ấy có thái độ thoải mái với cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...