have a layover
/hæv ə ˈleɪoʊvər/
Nghĩa thường dùng
Dừng lại ở đâu đó một thời gian ngắn trong chuyến đi.
cụm từ
“I have a layover in Paris for two hours.”Tôi có một chuyến dừng ở Paris trong hai giờ.