Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a layover

/hæv ə ˈleɪoʊvər/

Nghĩa thường dùng

Dừng lại ở đâu đó một thời gian ngắn trong chuyến đi. cụm từ

“I have a layover in Paris for two hours.”Tôi có một chuyến dừng ở Paris trong hai giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...