layover flight
/ˈleɪoʊvər flaɪt/
Đang hiển thị mục gốc layover flight cho “have a layover flight”.
Nghĩa thường dùng
Một chuyến bay có dừng lại trước khi đến điểm cuối.
cụm từ
“I have a layover flight in New York before heading to London.”Tôi có một chuyến bay dừng lại ở New York trước khi đến London.