Từ điển Anh–Việt

112.340 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a light lunch

/ˌhæv ə ˌlaɪt ˈlʌntʃ/

Nghĩa thường dùng

ăn trưa nhẹ cụm từ

“I only have a light lunch, usually just a sandwich and some fruit.”Tôi chỉ ăn trưa nhẹ, thường là một chiếc bánh mì kẹp và ít trái cây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...