Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

long face

/lɒŋ feɪs/

Đang hiển thị mục gốc long face cho “have a long face”.

Nghĩa thường dùng

vẻ mặt buồn rầu, ủ rũ, thất vọng thành ngữ

“Why the long face? Did something happen?”Sao lại ủ rũ thế? Có chuyện gì xảy ra à?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...