Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a look round

/ˌhæv ə ˈlʊk raʊnd/

Nghĩa thường dùng

đi xem, dạo một vòng (thong thả, thường đi bộ) cụm từ

“Let's have a look round the museum before it closes.”Mình đi xem một vòng bảo tàng trước khi nó đóng cửa nhé.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...