have a look round
/ˌhæv ə ˈlʊk raʊnd/
Nghĩa thường dùng
đi xem, dạo một vòng (thong thả, thường đi bộ)
cụm từ
“Let's have a look round the museum before it closes.”Mình đi xem một vòng bảo tàng trước khi nó đóng cửa nhé.