Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a lot of bother with

/ˌhæv ə ˌlɒt əv ˈbɒðə wɪð/

Nghĩa thường dùng

vất vả, phiền toái với (rất thân mật) cụm từ

“We've had a lot of bother with our new neighbours lately.”Dạo này chúng tôi khá phiền toái với mấy người hàng xóm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...