Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

love bite

/lʌv baɪt/

Đang hiển thị mục gốc love bite cho “have a love bite”.

Nghĩa thường dùng

dấu hôn (vết hôn để lại dấu) cụm từ

“She had a love bite on her neck.”Cô ấy có một dấu hôn trên cổ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...