have a lucky break
/hæv ə ˈlʌki breɪk/
Nghĩa thường dùng
có một cơ hội may mắn bất ngờ; gặp may đột xuất
thành ngữ
“She had a lucky break when a talent agent spotted her on the street.”Cô ấy có cơ hội may mắn bất ngờ khi một nhà tuyển dụng tài năng phát hiện ra cô trên đường phố.