Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a lucky break

/hæv ə ˈlʌki breɪk/

Nghĩa thường dùng

có một cơ hội may mắn bất ngờ; gặp may đột xuất thành ngữ

“She had a lucky break when a talent agent spotted her on the street.”Cô ấy có cơ hội may mắn bất ngờ khi một nhà tuyển dụng tài năng phát hiện ra cô trên đường phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...