Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a lump in one's throat

/hæv ə lʌmp ɪn wʌnz θroʊt/

Nghĩa thường dùng

nghẹn ngào, cổ họng thắt lại vì xúc động thành ngữ

“I had a lump in my throat during the farewell speech.”Cổ họng tôi nghẹn lại trong suốt bài phát biểu chia tay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...