Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a memorable experience

/hæv ə ˈmɛm.ə.rə.bəl ɪkˈspɪə.ri.əns/

Nghĩa thường dùng

có một trải nghiệm đáng nhớ cụm từ

“I want to have a memorable experience on my trip.”Tôi muốn có một trải nghiệm đáng nhớ trong chuyến đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...