Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Monopoly

/məˈnɒpəli/

Đang hiển thị mục gốc Monopoly cho “have a monopoly”.

Nghĩa thường dùng

độc quyền danh từ

“Antitrust laws prevent monopolies.”Luật chống độc quyền ngăn chặn các công ty độc quyền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...