have a nap
/ˌhæv.ənæp/
Nghĩa thường dùng
Ngủ ngắn
cụm từ
“He has a nap in the afternoon to feel better.”Anh ấy ngủ ngắn vào buổi chiều để cảm thấy tốt hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
v.phr
- Ngủng ắ n
ví dụ
He has a nap in the afternoon to feel better. — Anh ấy ngủ ngắn vào buổi chiều để cảm thấy tốt hơn.