have a nap /ˌhæv.ənæp/
v.phr
- Ngủng ắ n
ví dụ
He has a nap in the afternoon to feel better. — Anh ấy ngủ ngắn vào buổi chiều để cảm thấy tốt hơn.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
He has a nap in the afternoon to feel better. — Anh ấy ngủ ngắn vào buổi chiều để cảm thấy tốt hơn.
Đang tải...