Từ điển Anh–Việt

112.338 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a nap

/ˌhæv.ənæp/

Nghĩa thường dùng

Ngủ ngắn cụm từ

“He has a nap in the afternoon to feel better.”Anh ấy ngủ ngắn vào buổi chiều để cảm thấy tốt hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

v.phr

  • Ngủng ắ n

ví dụ

He has a nap in the afternoon to feel better. — Anh ấy ngủ ngắn vào buổi chiều để cảm thấy tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...