Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a nest egg

/hæv ə nɛst ɛɡ/

Nghĩa thường dùng

Tiết kiệm cho tương lai, thường là để nghỉ hưu. cụm từ

“It's wise to have a nest egg for unexpected expenses.”Thật khôn ngoan khi có một khoản tiết kiệm cho những chi phí bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...