have a panic attack
/hæv ə ˈpænɪk əˌtæk/
Nghĩa thường dùng
trải qua cơn sợ hãi hoặc lo âu đột ngột
cụm từ
“He had a panic attack during the crowded concert.”Anh ấy đã trải qua cơn hoảng loạn trong buổi hòa nhạc đông người.