Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a panic attack

/hæv ə ˈpænɪk əˌtæk/

Nghĩa thường dùng

trải qua cơn sợ hãi hoặc lo âu đột ngột cụm từ

“He had a panic attack during the crowded concert.”Anh ấy đã trải qua cơn hoảng loạn trong buổi hòa nhạc đông người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...