Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a party

/hæv ə ˈpɑːrti/

Nghĩa thường dùng

tổ chức một bữa tiệc cụm từ

“We are going to have a party this weekend.”Chúng tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc vào cuối tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...