Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a pet

Nghĩa thường dùng

nuôi thú cưng verb + noun

“We have a pet at home.”Chúng tôi nuôi một con thú cưng ở nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...