Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a point

/hæv ə pɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

đưa ra một lập luận hợp lý cụm từ

“You have a point about the budget issues.”Bạn có lý về vấn đề ngân sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...