Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a purpose

/hæv ə ˈpɜr.pəs/

Nghĩa thường dùng

có một mục đích hoặc mục tiêu cụ thể cụm từ

“Every project should have a purpose.”Mỗi dự án nên có một mục đích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...