reservation
/ˌrɛzərˈveɪʃən/
Đang hiển thị mục gốc reservation cho “have a reservation”.
Nghĩa thường dùng
đặt chỗ/đặt phòng trước
danh từ
“I have a reservation under Kim.”Tôi có đặt chỗ dưới tên Kim.