Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reservation

/ˌrɛzərˈveɪʃən/

Đang hiển thị mục gốc reservation cho “have a reservation”.

Nghĩa thường dùng

đặt chỗ/đặt phòng trước danh từ

“I have a reservation under Kim.”Tôi có đặt chỗ dưới tên Kim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...