Từ điển Anh–Việt

111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a rest

/hæv ə rɛst/

Nghĩa thường dùng

nghỉ ngơi để thư giãn cụm từ

“You should have a rest after working hard.”Bạn nên nghỉ ngơi sau khi làm việc chăm chỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...