Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a row

/ˌhæv ə ˈraʊ/

Nghĩa thường dùng

cãi nhau cụm từ

“They had a row about money last night.”Tối qua họ cãi nhau về tiền bạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...