Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a say

/hæv ə seɪ/

Nghĩa thường dùng

có quyền bày tỏ ý kiến cụm từ

“Everyone should have a say in the decision-making process.”Mọi người nên có quyền bày tỏ ý kiến trong quá trình ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...