Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a setback

/hæv ə ˈsɛtˌbæk/

Nghĩa thường dùng

trải qua một sự chậm trễ hoặc trở ngại trong tiến độ cụm từ

“The team had a setback in their project due to unexpected issues.”Đội đã gặp trở ngại trong dự án của họ do những vấn đề không lường trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...