have a setback
/hæv ə ˈsɛtˌbæk/
Nghĩa thường dùng
trải qua một sự chậm trễ hoặc trở ngại trong tiến độ
cụm từ
“The team had a setback in their project due to unexpected issues.”Đội đã gặp trở ngại trong dự án của họ do những vấn đề không lường trước.