have a shock
Nghĩa thường dùng
trải qua một sự kiện bất ngờ và đột ngột
cụm từ
“She had a shock when she heard the news.”Cô ấy đã rất sốc khi nghe tin tức.
Từ điển Anh–Việt
111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She had a shock when she heard the news.”Cô ấy đã rất sốc khi nghe tin tức.
Đang tải...