Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a short fuse

/hæv ə ʃɔrt fjuːz/

Nghĩa thường dùng

trở nên tức giận nhanh chóng cụm từ

“He has a short fuse and gets mad easily.”Anh ấy dễ nổi giận và thường tức giận nhanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...