significant impact
/sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt ˈɪm.pækt/
Đang hiển thị mục gốc significant impact cho “have a significant impact”.
Nghĩa thường dùng
tác động đáng kể
cụm từ
“The new policy had a significant impact on sales.”Chính sách mới có tác động đáng kể đến doanh số.