Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skeleton in the closet

/ˈskɛlɪtən ɪn ðə ˈklɒzɪt/

Đang hiển thị mục gốc skeleton in the closet cho “have a skeleton in the closet”.

Nghĩa thường dùng

một bí mật giấu kín và xấu hổ cụm từ

“Every family has a skeleton in the closet.”Mỗi gia đình đều có một bí mật giấu kín.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...