Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a snack

/hæv ə snæk/

Nghĩa thường dùng

ăn một chút thức ăn cụm từ

“I usually have a snack in the afternoon.”Tôi thường ăn một chút thức ăn vào buổi chiều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...