Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sniffle

/sniflz/

Đang hiển thị mục gốc sniffle cho “have a sniffle”.

Nghĩa thường dùng

Sổ mũi động từ

“I often sni̇fle when I have a cold or allergies.”Tôi thường sổ mũi khi tôi bị cảm lạnh hoặc dị ứng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...