Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a spring in your step

/hæv ə sprɪŋ ɪn jʊr stɛp/

Nghĩa thường dùng

đi bộ một cách tự tin và vui vẻ cụm từ

“After receiving the job offer, she had a spring in her step.”Sau khi nhận được lời mời làm việc, cô ấy đi bộ với sự vui vẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...