Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stomach ache

Đang hiển thị mục gốc stomach ache cho “have a stomach ache”.

Nghĩa thường dùng

đau bụng danh từ

“I had a terrible stomach ache after eating too much spicy food.”Tôi bị đau bụng khủng khiếp sau khi ăn quá nhiều đồ cay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...