Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a sunny disposition

/hæv ə ˈsʌni ˌdɪspəˈzɪʃən/

Nghĩa thường dùng

vui vẻ và lạc quan cụm từ

“She has a sunny disposition that brightens everyone's day.”Cô ấy có tính cách vui vẻ làm sáng bừng ngày của mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...